rết tơ

rết tơ

Một con rết tơ bò trên chiếc lá trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật không xương sống, thân dài, nhiều đốt: "rết " chỉ một loài động vật thuộc lớp Symphyla, thân hình nhỏ, mảnh, màu trắng hoặc vàng nhạt, nhiều chân ngắn mảnh như , thường sống trong đất ẩm, dưới mục hoặc trong hang tối.
    • Phân biệt với rết thông thường: "rết " kích thước nhỏ hơn nhiều so với rết, chân mảnh không nọc độc mạnh, thường vô hại với con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà tôi nhiều rết sống dưới đám mục. (Loài động vật nhỏ, thân dài, nhiều chân xuất hiện trong môi trường ẩm.)
    • Rết thường bị nhầm với rết con hình dáng tương tự. (Người ta hay lẫn lộn rết với các loài rết khác do ngoại hình giống nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rết trong hệ sinh thái": vai trò của rết trong việc phân hủy chất hữu cơ trong đất.
    • Rết góp phần làm tơi xốp đất phân hủy xác . (Chúng giúp cải thiện chất lượng đất.)
  • "phân biệt rết rết": cách nhận dạng dựa trên kích thước đặc điểm chân.
    • Rết chân mảnh hơn thân nhỏ hơn rết thường. (Điểm khác biệt chính giúp phân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Rết (danh từ): động vật chân khớp, thân dài, nọc độc, thường lớn hơn rết .
    • Rết cắn rất đau nọc độc. (Khác với rết vô hại.)
  • (danh từ): sợi nhỏ, mảnh, thường dùng để chỉ chân của rết .
    • Chân của rết mảnh như . (Đặc điểm tạo nên tên gọi.)
Từ đồng nghĩa
  • Rết nhỏ: chỉ rết kích thước nhỏ, nhưng không chính xác bằng "rết " "rết " tên riêng của một loài.
  • Symphyle: tên khoa học (lớp Symphyla), dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành động vật học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "rết " do đây thuật ngữ chuyên ngành. Tuy nhiên, có thể dùng trong văn nói:
    • Nhỏ như rết : so sánh với kích thước rất nhỏ.
      • Cái lỗ này nhỏ như rết , khó chui qua. (Rất nhỏ hẹp.)